×

Nós usamos os cookies para ajudar a melhorar o LingQ. Ao visitar o site, você concorda com a nossa política de cookies.

image

News in Levels, Pig Likes to Paint – level 3

Pig Likes to Paint – level 3

People saved a sow in South Africa from slaughter and now she lives out her days in an animal sanctuary. Her keeper noticed that she was very intelligent, so she placed a few balls and some paintbrushes and things in her pen.

It wasn't long before the keeper discovered that the sow really liked the paintbrush. People nicknamed the sow ‘Pigcasso' for her talent and love for painting that is best described as abstract expressionism.

The sow's life of creativity is in a sharp contrast with ones that most pigs live – confinement in crates.

Difficult words: sow (an adult female pig), pen (an animal's area), confinement (being confined – kept in a small place like a prisoner), crate (an open box).

You can watch the video news lower on this page.

Learn languages from TV shows, movies, news, articles and more! Try LingQ for FREE

Pig Likes to Paint – level 3 Das Schwein liebt es zu malen - Stufe 3 Pig Likes to Paint – level 3 Al cerdo le gusta pintar - nivel 3 Le cochon aime peindre - niveau 3 Al maiale piace dipingere - livello 3 豚は絵の具が好き–レベル3 돼지는 그림을 좋아해 - 레벨 3 Świnia lubi malować - poziom 3 O porco gosta de pintar - nível 3 Свинка любит рисовать - уровень 3 Domuz Resim Yapmayı Sever - seviye 3 Свинка любить малювати - рівень 3 猪喜欢画画——第 3 级 豬喜歡畫畫-3級

People saved a sow in South Africa from slaughter and now she lives out her days in an animal sanctuary. |salvaram||uma porca|||||abate|||||||||||santuário En Sudáfrica, un grupo de personas salvó a una cerda del sacrificio y ahora vive sus días en un santuario de animales. 人々は南アフリカの雌豚を屠殺から救い、今では彼女は動物の聖域で日々を過ごしています。 Люди спасли свиноматку в Южной Африке от убоя, и теперь она доживает свои дни в приюте для животных. 人们从屠宰场拯救了南非的一头母猪,现在她在动物保护区度过了她的日子。 Her keeper noticed that she was very intelligent, so she placed a few balls and some paintbrushes and things in her pen. |||||||聪明的||||||||||||||围栏 |||||||||||||||||||||jaula ||||||||||||||||pincéis de pintura|||||gaiola Su cuidadora se dio cuenta de que era muy inteligente, así que le puso unas cuantas pelotas y algunos pinceles y cosas en su corral. 彼女の飼育係は彼女がとても頭が良いことに気づいたので、彼女はいくつかのボールといくつかの絵筆と物をペンに入れました。 Ее смотрительница заметила, что она очень умна, поэтому положила в загон несколько мячей, несколько кистей и другие вещи. Người chăm sóc của cô ấy nhận thấy rằng cô ấy rất thông minh, vì vậy cô ấy đã đặt một vài quả bóng và một số cọ vẽ cùng các thứ khác vào chuồng của cô. 她的饲养员注意到她很聪明,于是在她的笔里放了几个球和一些画笔之类的东西。

It wasn't long before the keeper discovered that the sow really liked the paintbrush. |||||guardião||||porca||||pincel It wasn't long before the keeper discovered that the sow really liked the paintbrush. El cuidador no tardó en descubrir que a la cerda le gustaba mucho el pincel. 飼育員が雌豚が絵筆が本当に好きだと気付くまで、そう長くはかかりませんでした。 Вскоре смотритель обнаружил, что свиноматке очень понравилась кисть. Không lâu sau, người chăm sóc phát hiện ra rằng con lợn mẹ thật sự thích cây cọ. 没过多久,饲养员发现母猪真的很喜欢画笔。 People nicknamed the sow ‘Pigcasso' for her talent and love for painting that is best described as abstract expressionism. |昵称为||||||||||||||||| |apodada||||||||||||||||| |apelidada|||Pigcasso|||||||pintura||||||abstracionismo| La gente apodó a la cerda "Pigcasso" por su talento y afición a la pintura, que se describe mejor como expresionismo abstracto. 人々は、抽象表現主義として最もよく説明されている彼女の才能と絵画への愛情から、雌豚「ピッカッソ」の愛称で呼ばれました。 Люди прозвали свиноматку «Пигкассо» за ее талант и любовь к живописи, которую лучше всего описать как абстрактный экспрессионизм. Mọi người đã gọi biệt danh cho con lợn mẹ là ‘Pigcasso’ vì tài năng và tình yêu của nó đối với hội họa, điều này được mô tả tốt nhất là chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng. 人们将母猪昵称为“猪加索”,因为她的才华和对抽象表现主义绘画的热爱。

The sow's life of creativity is in a sharp contrast with ones that most pigs live – confinement in crates. |lợn cái|||sự sáng tạo|||||sự tương phản|||||lợn||sự giam cầm||cũi ||vida da porca||criatividade da porca||||forte|||||||||| |de la cerda|||||||marcada|contraste agudo|||||||confinamiento en jaulas|| |||||||||对比|||||||禁闭|| La vida creativa de la cerda contrasta con la de la mayoría de los cerdos, encerrados en jaulas. 雌豚の創造性の生活は、ほとんどの豚が生きているものとははっきりと対照的です–木枠に閉じ込められています。 Творческая жизнь свиноматки резко контрастирует с жизнью большинства свиней – заключением в клетки. Cuộc sống sáng tạo của lợn nái trái ngược hoàn toàn với cuộc sống của hầu hết các con lợn - bị nhốt trong các cái chuồng. 母猪的创造性生活与大多数猪的生活——关在板条箱中——形成鲜明对比。

Difficult words: sow (an adult female pig), pen (an animal's area), confinement (being confined – kept in a small place like a prisoner), crate (an open box). |||||||围栏||||禁闭|||||||||||板条箱||| |||||||||||Einsperrung|||||||||||Kiste||| |||||||||||||bị giam giữ|||||||||thùng||| Các từ khó: lợn nái (một con lợn cái trưởng thành), chuồng (khu vực của một con vật), bị giam giữ (bị nhốt - bị giữ trong một không gian nhỏ như một tù nhân), thùng (một cái hộp mở).

You can watch the video news lower on this page. Bạn có thể xem video tin tức ở phía dưới của trang này. 您可以在此页面下方观看视频新闻。